自成一家

zì chéng yī jiā tự thành nhất gia

Hán Việt: tự thành nhất gia · Pinyin: zì chéng yī jiā

Tổng quan

có phong cách riêng

Cấu tạo: (tự) + (thành) + (nhất) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có phong cách riêng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學問、文章或書畫等別出心裁、有所創新,而自成一種風格。唐.劉知幾《史通.卷二.載言》:「又詩人之什,自成一家,故風雅比興,非三傳所取。」也作「自出一家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在某一方面的学问或技术有独到的见解或独特的做法,能自成体系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在学术或技艺上有独特的创见或风格﹐能自成流派。

Eng

  • CC-CEDICT to have a style of one's own
  • Cihui 自成一家 ìchéng yī jiā v.p. <art> found one's own school

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独树一帜