獨樹一幟
độc thụ nhất xí
Hán Việt: độc thụ nhất xí · Pinyin: dú shù yī zhì
Tổng quan
nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động một mình | nổi bật | phát triển phong cách riêng | có thái độ của riêng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giương cờ trên một cái cây cô độc (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động một mình | nổi bật | phát triển phong cách riêng | có thái độ của riêng mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树:立;帜:旗帜。单独树起一面旗帜。比喻独特新奇,自成一家。
- Tân Hoa Tự Điển 单独树立起一面旗帜,比喻自成一家。
- Tân Hoa Tự Điển 树立;帜旗帜。单独树起一面旗帜。比喻独特新奇,自成一家。
Eng
- CC-CEDICT lit. to fly one's banner on a solitary tree (idiom); fig. to act as a loner|to stand out|to develop one's own school|to have attitude of one's own
- Cihui 獨樹一幟 úshùyīzhì id. stake out one's own course