自我中心的

tự ngã trung tâm đích

Hán Việt: tự ngã trung tâm đích

Tổng quan

cho mình là trọng tâm, vị trí, ích kỷ vị kỷ, ích kỷ vị kỷ, ích kỷ tự cho mình là trung tâm ích kỷ

Cấu tạo: (tự) + (ngã) + (trung) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho mình là trọng tâm, vị trí, ích kỷ vị kỷ, ích kỷ vị kỷ, ích kỷ tự cho mình là trung tâm ích kỷ