自掃門前雪

zì sǎo mén qián xuě tự tảo môn tiền tuyết

Hán Việt: tự tảo môn tiền tuyết · Pinyin: zì sǎo mén qián xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tảo) + (môn) + (tiền) + (tuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻只顧自己,不管別人。如:「與人相處不應懷著自掃門前雪的心態,應當彼此關懷,互相幫助。」

Eng

  • Cihui 自掃門前雪 ì sǎo mén qián xuě v.p. take care only of one's own business