自然发生的

tự nhiên phát sanh đích

Hán Việt: tự nhiên phát sanh đích

Tổng quan

(sinh vật học) phát sinh tự nhiên (sinh vật học) phát sinh tự nhiên nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, (vật lý) ló

Cấu tạo: 自 (tự) + 然 (nhiên) + 發 (phát) + 生 (sanh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự sinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

自然主义的 · 自然主义者 · 自然保护区 · 自然医术的 · 自然地理学 · 自然地理學 · 自然得到的 · 自然成长的