自由職業的

tự do chức nghiệp đích

Hán Việt: tự do chức nghiệp đích

Tổng quan

làm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ..., làm nghề tự do

Cấu tạo: (tự) + (do) + (chức) + (nghiệp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ..., làm nghề tự do