自私的利用

tự tư đích lợi dụng

Hán Việt: tự tư đích lợi dụng

Tổng quan

sự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột, sự lợi dụng

Cấu tạo: 自 (tự) + 私 (tư) + 的 (đích) + 利 (lợi) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi dụng ích kỷ

Từ liên quan

Gần nghĩa

利用真空的 · 利用速记的 · 自私自利的 · 自私自利 · 利用刑人 · 利用职权 · 利用.欺骗 · 利用厚生