利用刑人

lợi dụng hình nhân

Hán Việt: lợi dụng hình nhân

Tổng quan

Xem xét vấn đề chính xác, có lợi cho người xử phạt (Chu Dịch: Quẻ Mông

Cấu tạo: 利 (lợi) + 用 (dụng) + 刑 (hình) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xem xét vấn đề chính xác, có lợi cho người xử phạt (Chu Dịch: Quẻ Mông

Từ liên quan

Gần nghĩa

利用职权 · 利用真空的 · 利用速记的 · 利用厚生 · 利用向导 · 利用外资 · 利用机会 · 利用某人