自顧不暇

zì gù bù xiá tự cố bất hạ

Hán Việt: tự cố bất hạ · Pinyin: zì gù bù xiá

Tổng quan

(thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân | quá bận để có thời gian cho việc khác

Cấu tạo: (tự) + (cố) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân | quá bận để có thời gian cho việc khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暇:空闲。光顾自己还来不及。指没有力量再照顾别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己照顾不了自己。多指无暇顾及他人。
  • Tân Hoa Tự Điển 暇空闲。光顾自己还来不及。指没有力量再照顾别人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have one's hands full managing one's own affairs|too busy to spare time for anything extra
  • Cihui 自顧不暇 ìgùbùxiá f.e. unable even to fend for oneself | Wǒ rújīn ∼, bāng bù liǎo nǐ. I can't help you for I'm unable even to fend for myself now.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

舍己救人