自顾不暇

zì gù bù xiátự cố bất hạ

Hán Việt: tự cố bất hạ · Pinyin: zì gù bù xiá

Tổng quan

BẤT HẠ ốc còn không mang nổi mình ốc; thân mình lo chưa xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

暇:空闲。光顾自己还来不及。指没有力量再照顾别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自身難保,沒有餘力再幫助他人。明.無名氏《運甓記》第五齣:「主勢孤危,自顧不暇,縱爾問鼎稱雄,誰敢興師鞠旅。」《精忠岳傳》第六回:「倘然強盜凶狠,我們自顧不暇,那裡還照應得你等。」也作「自救不暇」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 顧 (cố) + 不 (bất) + 暇 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân
  • Cihui quá bận để có thời gian cho việc khác
  • Biên soạn unable even to fend for oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己照顾不了自己。多指无暇顾及他人。

Eng

  • Cihui 自顧不暇 ìgùbùxiá f.e. unable even to fend for oneself; Wǒ rújīn ∼, bāng bù liǎo nǐ. I can't help you for I'm unable even to fend for myself now

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

舍己救人