舍己救人

shě jǐ jiù rénxá kỉ cứu nhân

Hán Việt: xá kỉ cứu nhân · Pinyin: shě jǐ jiù rén

Tổng quan

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

舍己:牺牲自己。不惜牺牲自己去救别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犧牲自己,拯救他人。如:「消防隊員救火時個個奮不顧身,這種捨己救人的精神令人感佩。」

Cấu tạo: 捨 (xá) + 己 (kỉ) + 救 (cứu) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người
  • Cihui chủ nghĩa vị tha
  • Biên soạn 捨己救人 hějǐjiùrén f.e. sacrifice oneself to save others

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍己:牺牲自己。不惜牺牲自己去救别人。

Eng

  • Cihui to abandon self for others (idiom); to sacrifice oneself to help the people; altruism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

自顾不暇