至關重要的
chí quan trọng yếu đích
Hán Việt: chí quan trọng yếu đích
Tổng quan
chỗ béo bở, chỗ ngon, mỡ, chất béo, (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ, (hoá học) chất béo, glyxerit, (xem) chew, sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa, chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi, nuôi béo, vỗ béo, (xem) calf, có số mệnh, tiền định, không tránh được, quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết, tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác
Cấu tạo: 至 (chí) + 關 (quan) + 重 (trọng) + 要 (yếu) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ béo bở, chỗ ngon, mỡ, chất béo, (sân khấu) vai thích hợp, vai tủ, (hoá học) chất béo, glyxerit, (xem) chew, sự đã rồi chẳng còn làm gì được nữa, chuyện nguy kịch xảy ra đến nơi, nuôi béo, vỗ béo, (xem) calf, có số mệnh, tiền định, không tránh được, quyết định; gây tai hoạ, ta…