至高无上
chí cao vô thượng
Hán Việt: chí cao vô thượng · Pinyin: zhì gāo wú shàng
Tổng quan
tối đa; tột bậc; cao cả
至:最。高到顶点,再也没有更高的了。
最高、最尊貴,而無可超越的。《淮南子.繆稱》:「道至高無上,至深無下,平乎準,直乎繩,圓乎規,方乎矩,包裹宇宙而無表裡,洞同覆載而無所礙。」也作「至高至上」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tối thượng
- Cihui vô song
- Cihui không gì sánh được
- Biên soạn 至高無上 hìgāowúshàng f.e. paramount; supreme
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最高; 无可再高。
Eng
- Cihui 至高無上 hìgāowúshàng f.e. paramount; supreme
Đức
- Handedict Nonplusultra