與人方便,自己方便

yǔ rén fāng biàn,zì jǐ fāng biàn

Pinyin: yǔ rén fāng biàn,zì jǐ fāng biàn

Tổng quan

Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).

Cấu tạo: (dữ) + (nhân) + (phương) + 便 (tiện) + + (tự) + (kỉ) + (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)給別人便利,自己也會有好處。元.施惠《幽閨記》第二六齣:「罷罷罷,自古道與人方便,自己方便。看你這二個婦人,也不是已下人家的。」

Eng

  • CC-CEDICT Help others, and others may help you (idiom).
  • Cihui Help others, and others may help you (idiom).