興師問罪
hưng sư vấn tội
Hán Việt: hưng sư vấn tội · Pinyin: xīng shī wèn zuì
Tổng quan
phái quân trừng phạt | (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
Nghĩa
Việt
- Cihui phái quân trừng phạt | (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出兵討伐有罪的人。後亦指宣布他人罪狀,嚴加譴責。《元史.卷一四九.郭寶玉傳》:「宋人羈留我使,宜興師問罪。」《三國演義》第一一四回:「今幸將軍興師問罪,故特引本部兵五千來降。」也作「興師見罪」。
Eng
- CC-CEDICT to send punitive forces against|(fig.) to criticize violently
- Cihui 興師問罪 īngshīwènzuì f.e. send a punitive expedition against