負荊請罪

fù jīng qǐng zuì phụ kinh thỉnh tội

Hán Việt: phụ kinh thỉnh tội · Pinyin: fù jīng qǐng zuì

Tổng quan

nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường chịu đòn nhận tội。背上荊條請求責罰。表示真誠地認罪賠禮。

Cấu tạo: (phụ) + (kinh) + (thỉnh) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ) | nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường chịu đòn nhận tội。背上荊條請求責罰。表示真誠地認罪賠禮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负:背着;荆:荆条。背着荆条向对方请罪。表示向人认错赔罪。《史记·廉颇蔺相如列传》:“廉颇闻之,肉袒负荆,因宾客至蔺相如门谢罪。”
  • Tân Hoa Tự Điển 负背着;荆荆条。背着荆条向对方请罪。表示向人认错赔罪。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to bring a bramble and ask for punishment (idiom)|fig. to offer sb a humble apology
  • Cihui lit. to bring a bramble and ask for punishment (idiom); fig. to offer sb a humble apology

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

兴师问罪