興沖沖
hưng trùng trùng
Hán Việt: hưng trùng trùng · Pinyin: xìng chōng chōng
Tổng quan
tràn đầy niềm vui và kỳ vọng | một cách hoạt bát
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy niềm vui và kỳ vọng | một cách hoạt bát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興致高昂,心情喜悅。如:「他興沖沖跑回家,告知大哥得獎的消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"兴匆匆"。
Eng
- CC-CEDICT full of joy and expectations|animatedly
- Cihui full of joy and expectations; animatedly