興隆
hưng long
Hán Việt: hưng long · Pinyin: xīng lóng
Tổng quan
huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德, Hà Bắc | thịnh vượng | phồn thịnh | hưng thịnh
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德, Hà Bắc | thịnh vượng | phồn thịnh | hưng thịnh
- Cihui hưng long hưng long ☆Giàu có thịnh vượng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昌盛。《文選.諸葛亮.出師表》:「親賢臣,遠小人,此先漢所以興隆也。」《三國演義》第二二回:「故能王道興隆,光明顯融。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴旺隆盛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兴旺隆盛。
Eng
- CC-CEDICT see 興隆縣|兴隆县[Xing1 long2 Xian4]
- CC-CEDICT prosperous|thriving|flourishing
- Cihui prosperous; thriving; flourishing
ja
- JMdict rise|prosperity