舉棋不定
cử kì bất định
Hán Việt: cử kì bất định · Pinyin: jǔ qí bù dìng
Tổng quan
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ) | lưỡng lự | chần chừ
Nghĩa
Việt
- Cihui do dự không biết đi nước nào (thành ngữ) | lưỡng lự | chần chừ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指拿著棋子,不能決定下一步怎樣下。語出《左傳.襄公二十五年》:「弈者舉棋不定,不勝其耦。」後比喻做事猶豫不決,拿不定主意。唐.劉肅《大唐新語.卷一二.酷忍》:「晉王仁厚,守文之良主也。且舉棋不定,前哲所戒,儲位至重,豈宜數易?」
Eng
- CC-CEDICT to hesitate over what move to make (idiom); to waver|to shilly-shally
- Cihui 舉棋不定 ǔqíbùdìng f.e. vacillate; shilly-shally