舉目無親

jǔ mù wú qīn cử mục vô thân

Hán Việt: cử mục vô thân · Pinyin: jǔ mù wú qīn

Tổng quan

ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | không có bạn bè trên đời

Cấu tạo: (cử) + (mục) + (vô) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ) | không có ai để dựa vào | không có bạn bè trên đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放眼望去,沒有一個親人。形容孤單無依。《三國演義》第三六回:「近汝弟康喪,舉目無親。」《文明小史》第二三回:「弄得黎定輝舉目無親,沉沉官署,沒一個人可以談得的。」也作「舉眼無親」。

Eng

  • CC-CEDICT to look up and see no-one familiar (idiom); not having anyone to rely on|without a friend in the world
  • Cihui 舉目無親 ǔmùwúqīn f.e. 1. have no one to turn to 2. be a stranger in a strange land

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孤苦伶仃 · 无依无靠