舊瓶新酒

jiù píng xīn jiǔ cựu bình tân tửu

Hán Việt: cựu bình tân tửu · Pinyin: jiù píng xīn jiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cựu) + (bình) + (tân) + (tửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻雖力求革新,但仍無法掙脫桎梏,只能拘泥在舊有的模式裡表現新意。如:「如果業者缺乏永續經營的魄力,那麼我們的電影將只是舊瓶新酒,而無法吸引觀眾。」也作「舊瓶裝新酒」。_x000D_ 2.比喻用舊形式來呈現新的內容。如:「他用現成的曲調,改填歌詞,舊瓶新酒,別有一番韻味。」也作「舊瓶裝新酒」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

脱胎换骨