脫胎換骨

tuō tāi huàn gǔ thoát thai hoán cốt

Hán Việt: thoát thai hoán cốt · Pinyin: tuō tāi huàn gǔ

Tổng quan

thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ) | đạo sĩ tái sinh | thay đổi hoàn toàn | nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn | sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thay da đổi thịt; lột xác; thoát thai đổi cốt。原為道教修煉用語,指修道者得道,就脫凡胎而成聖胎,換凡骨而為仙骨。現在用來比喻徹底改變立場觀點。

Cấu tạo: (thoát) + (thai) + (hoán) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ) | đạo sĩ tái sinh | thay đổi hoàn toàn | nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn | sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật, v.v.) thay da đổi thịt; lột xác; thoát thai đổi cốt。原為道教修煉用語,指修道者得道,就脫凡胎而成聖胎,換凡骨而為仙骨。現在用來比喻徹底改變立場觀點…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为道教用语。指修道者得道以后,就转凡胎为圣胎,换凡骨为仙骨。现比喻通过教育,思想得到彻底改造。
  • Tân Hoa Tự Điển ①道教谓脱去凡胎而为圣胎,换去凡骨而为仙骨。指修炼得道返老还童,脱胎换骨。②谓从一事物中孕育、变化出另一事物诗中脱胎换骨之法,最妙。③谓思想、观念上发生根本性的转变脱胎换骨,重新做人。

Eng

  • CC-CEDICT to shed one's mortal body and exchange one's bones (idiom); born again Daoist|to turn over a new leaf|fig. to change wholly|to create from other material (story, artwork etc)
  • Cihui to shed one's mortal body and exchange one's bones (idiom); born again Daoist; to turn over a new leaf; fig. to change wholly; to create from other material (story, artwork etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗心革面

Từ trái nghĩa

旧瓶新酒