舊瓶裝新酒
cựu bình trang tân tửu
Hán Việt: cựu bình trang tân tửu · Pinyin: jiù píng zhuāng xīn jiǔ
Tổng quan
nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ | nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ | (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rượu mới trong bình cũ | nghĩa bóng: khái niệm mới trong khuôn khổ cũ | (mượn từ điển tích Matthew 9:17, nhưng nghĩa bóng thì ngược lại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻雖力求革新,但仍無法掙脫桎梏,只能拘泥在舊有的模式裡表現新意。如:「他的企劃案只是舊瓶裝新酒,難怪會被總經理打回票!」也作「舊瓶新酒」。_x000D_ 2.比喻用舊形式來呈現新的內容。如:「這部傳統戲劇搬演現代故事,舊瓶裝新酒,讓人耳目一新。」也作「舊瓶新酒」。
Eng
- CC-CEDICT lit. new wine in old bottles; fig. new concepts in an old framework|(loan idiom from Matthew 9:17, but fig. meaning is opposite)
- Cihui 舊瓶裝新酒 iùpíng zhuāng xīnjiǔ f.e. new wine in old bottles