舌敝脣焦
thiệt tệ thần tiêu
Hán Việt: thiệt tệ thần tiêu · Pinyin: shé bì chún jiāo
Tổng quan
rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容話說得太多,費盡唇舌。
Nghĩa
Việt
- Cihui rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容話說得太多,費盡唇舌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敝:破碎;焦:干枯。说话说得舌头都破了,嘴唇都干了。形容费尽了唇舌。
- Tân Hoa Tự Điển 形容说得非常劳累他一直说到舌敝唇焦,人们还是不信他的话。
- Tân Hoa Tự Điển 敝破碎;焦干枯。说话说得舌头都破了,嘴唇都干了。形容费尽了唇舌。
Eng
- Cihui 舌敝唇焦 hébìchúnjiāo f.e. talk oneself hoarse