舌敝脣焦

shé bì chún jiāo thiệt tệ thần tiêu

Hán Việt: thiệt tệ thần tiêu · Pinyin: shé bì chún jiāo

Tổng quan

rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容話說得太多,費盡唇舌。

Cấu tạo: (thiệt) + (tệ) + (thần) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rát cổ bỏng họng; nói vã bọt mép。形容話說得太多,費盡唇舌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容用盡言語辭句論說。《官場現形記》第四四回:「向他們開口,說到舌敝脣焦,止有一家兩家,拿出來兩塊大洋。」《文明小史》第六○回:「做書人左鉛右槧,舌敝脣焦。」也作「脣焦舌敝」。

Eng

  • Cihui 舌敝唇焦 hébìchúnjiāo f.e. talk oneself hoarse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

费尽唇舌