捨己從人

xá kỉ tòng nhân

Hán Việt: xá kỉ tòng nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (xá) + (kỉ) + (tòng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放棄自己的意見或利益,而尊從他人。《書經.大禹謨》:「稽于眾,舍己從人。」《孟子.公孫丑上》:「大舜有大焉,善與人同,舍己從人,樂取於人以為善。」也作「捨己就人」、「捨己從人」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

各持己见