舍本逐末

shě běn zhú mòxá bổn trục mạt

Hán Việt: xá bổn trục mạt · Pinyin: shě běn zhú mò

Tổng quan

bỏ cái chính yếu, lấy cái phụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

舍:舍弃; 逐:追求。抛弃根本的、主要的,而去追求枝节的、次要的。比喻不抓根本环节,而只在枝节问题上下功夫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「捨本逐末」。見「捨本逐末」條。01.《抱朴子.外篇.勖學》:「舍本逐末者,謂之勤修庶幾; 擁經求己者,謂之陸沈迂闊。」02.清.錢泳《履園叢話.卷四.水學.協濟》:「一以小民窮困,舍本逐末而不墾。是以荒瘠之地日多,而懶惰之民日積。」<a name="舍本即末"> </a>

Cấu tạo: 捨 (xá) + 本 (bổn) + 逐 (trục) + 末 (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ gốc lấy ngọn (thành ngữ)
  • Cihui bỏ qua việc cơ bản và tập trung vào chi tiết bỏ gốc lấy ngọn; bỏ cái chính yếu, lấy cái phụ。捨棄事物的根本的、主要的部分,而去追求細枝末節,形容輕重倒置。
  • Biên soạn 捨本逐末 hěběnzhúmò f.e. attend to trifles but neglect essentials

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「捨本逐末」。見「捨本逐末」條。01.《抱朴子.外篇.勖學》:「舍本逐末者,謂之勤修庶幾; 擁經求己者,謂之陸沈迂闊。」02.清.錢泳《履園叢話.卷四.水學.協濟》:「一以小民窮困,舍本逐末而不墾。是以荒瘠之地日多,而懶惰之民日積。」<a name="舍本即末"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.舍弃本业,追求末业。古以农业为本,视工商为末。语本《吕氏春秋.上农》"民舍本而事末则不令。"

Eng

  • Cihui to neglect the root and pursue the tip (idiom); to neglect fundamentals and concentrate on details

Đức

  • Handedict durch Nebensächlichkeiten den Blick für das Wesentliche verlieren (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本末倒置