本末倒置

běn mò dào zhìbổn mạt đảo trí

Hán Việt: bổn mạt đảo trí · Pinyin: běn mò dào zhì

Tổng quan

Hán Việt: BỔN, BẢN MẠT ĐẢO TRÍ lẫn lộn đầu đuôi; làm lẫn lộn; đầu xuống đất, cật lên trời. 比喻把根本和枝節、主要的和次要的、重要的和不重要的位置弄顛倒了

新华 · Tân Hoa Đại lục

本:树根; 末:树梢; 置:放。比喻把主次、轻重的位置弄颠倒了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的主次顛倒。比喻不知事情的輕重緩急。清.王昶《金石萃編.卷一五八.金五.綏德州新學記》:「然非知治之審,則亦未嘗不本末倒置。」也作「本末顛倒」、「本末舛逆」。

Cấu tạo: 本 (bổn) + 末 (mạt) + 倒 (đảo) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
  • Cihui chú trọng cái phụ hơn cái cơ bản
  • Cihui đặt xe trước con ngựa
  • Biên soạn take the incidental for the fundamental

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的主次顛倒。比喻不知事情的輕重緩急。清.王昶《金石萃編.卷一五八.金五.綏德州新學記》:「然非知治之審,則亦未嘗不本末倒置。」也作「本末顛倒」、「本末舛逆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻颠倒了事物的主次轻重。
  • Kaggle Zh-Vi put the cart before the horse

Eng

  • Cihui 本末倒置 ěnmòdàozhì f.e. take the incidental for the fundamental

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

舍本逐末 · 轻重倒置