舍生忘死
xá sanh vong tử
Hán Việt: xá sanh vong tử · Pinyin: shě shēng wàng sǐ
Tổng quan
dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng
不把个人的生死放在心上。
不顧性命。《蕩寇志》第六五回:「眾將奉元帥之命,捨生忘死,攻擊三關。」也作「捨死忘生」、「忘生捨死」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không sợ nguy hiểm
- Biên soạn 捨生忘死 hěshēngwàngsǐ f.e. risk one's life
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不把个人的生死放在心上。
Eng
- Cihui bravery with no thought of personal safety (idiom); risking life and limb; undaunted by perils