贪生怕死
tham sanh phạ tử
Hán Việt: tham sanh phạ tử · Pinyin: tān shēng pà sǐ
Tổng quan
rất sợ chết
贪:舍不得。贪恋生存,畏惧死亡。指对敌作战畏缩不前。
貪戀生存,害怕死亡。《三國演義》第二○回:「貪生怕死之徒,不足以論大事!」《忠岳傳》第三九回:「我牛皋豈是貪生怕死之徒,畏箭避刀之輩?」也作「怕死貪生」、「貪生畏死」、「畏死貪生」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham sống sợ chết (thành ngữ)
- Cihui nhát gan và hèn nhát
- Cihui bám víu vào cuộc sống
- Cihui chỉ quan tâm đến việc bảo toàn mạng sống
- Biên soạn cravenly fear death
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"贪生畏死"。
Eng
- Cihui greedy for life, afraid of death (idiom); craven and cowardly; clinging abjectly to life; only interested in saving one's neck
Đức
- Handedict sich vor dem Tod fürchten