舒适地坐定
thư thích địa tọa định
Hán Việt: thư thích địa tọa định
Tổng quan
nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nép mình
Hán Việt: thư thích địa tọa định
nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào