舒适地坐定

thư thích địa tọa định

Hán Việt: thư thích địa tọa định

Tổng quan

nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào

Cấu tạo: 舒 (thư) + 適 (thích) + 地 (địa) + 坐 (tọa) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nép mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

舒适的地方 · 舒适自在的 · 舒适的家 · 舒适优裕 · 舒适设施