舒适的地方

thư thích đích địa phương

Hán Việt: thư thích đích địa phương

Tổng quan

(địa lý,địa chất) ốc đảo, (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái

Cấu tạo: 舒 (thư) + 適 (thích) + 的 (đích) + 地 (địa) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nơi thoải mái

Từ liên quan

Gần nghĩa

地方主义者 · 地方地质学 · 地方性植物 · 地方总督的 · 地方的特性 · 舒适地坐定 · 舒适自在的 · 地方主义