舒適的地方

thư thích đích địa phương

Hán Việt: thư thích đích địa phương

Tổng quan

(địa lý,địa chất) ốc đảo, (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái

Cấu tạo: (thư) + (thích) + (đích) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa lý,địa chất) ốc đảo, (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái