舒適地坐定
thư thích địa tọa định
Hán Việt: thư thích địa tọa định
Tổng quan
nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào
Nghĩa
Việt
- Cihui nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào