艦載雜用船
hạm tái tạp dụng thuyền
Hán Việt: hạm tái tạp dụng thuyền · Pinyin: jiàn zài zá yòng chuán
Tổng quan
xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo), thuyền yôn, thuyền hai cột buồm
Cấu tạo: 艦 (hạm) + 載 (tái) + 雜 (tạp) + 用 (dụng) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo), thuyền yôn, thuyền hai cột buồm