船底的污水
thuyền để đích ô thủy
Hán Việt: thuyền để đích ô thủy
Tổng quan
đáy tàu, nước bẩn ở đáy tàu, bụng (thùng rượu...), (thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ, làm thủng đáy (tàu thuyền), phình ra, phồng ra
Nghĩa
Việt
- Cihui đáy tàu, nước bẩn ở đáy tàu, bụng (thùng rượu...), (thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ, làm thủng đáy (tàu thuyền), phình ra, phồng ra