船首三角帆

thuyền thủ tam giác phàm

Hán Việt: thuyền thủ tam giác phàm

Tổng quan

(hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích

Cấu tạo: (thuyền) + (thủ) + (tam) + (giác) + (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) lá buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền), (kỹ thuật) cần máy trục, cần nhấc, dáng vẻ bề ngoài, (hàng hải) trở (buồm), đứng sững lại; giật lùi lại không chịu đi tiếp (ngựa...), không chịu làm, lẩn tránh (việc gì), (jib at) ghê tởm, gớm ghét, không thích