良禽擇木而棲

liáng qín zé mù ér qī lương cầm trạch mộc nhi tê

Hán Việt: lương cầm trạch mộc nhi tê · Pinyin: liáng qín zé mù ér qī

Tổng quan

chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ) | ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Cấu tạo: (lương) + (cầm) + (trạch) + (mộc) + (nhi) + (tê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ) | ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻賢才擇主而事。參見「良禽擇木」條。《三國演義》第三回:「布曰:『恨不逢其主耳。』肅笑曰:『良禽擇木而棲,賢臣擇主而事。』見機不早,悔之晚矣。」

Eng

  • CC-CEDICT a fine bird chooses a tree to nest in (proverb)|fig. a talented person chooses a patron of integrity
  • Cihui a fine bird chooses a tree to nest in (proverb); fig. a talented person chooses a patron of integrity