艰难地行走

gian nan địa hành tẩu

Hán Việt: gian nan địa hành tẩu

Tổng quan

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ, người háu ăn,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến

Cấu tạo: 艱 (gian) + 難 (nan) + 地 (địa) + 行 (hành) + 走 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn khó tiêu

Từ liên quan

Gần nghĩa

艰难的尝试 · 艰难困苦 · 艰难竭蹶 · 艰难曲折 · 艰难险阻 · 行走过度 · 艰难地前进 · 艰难地完成