艱難地行走

gian nan địa hành tẩu

Hán Việt: gian nan địa hành tẩu

Tổng quan

(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ, người háu ăn,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến

Cấu tạo: (gian) + (nan) + (địa) + (hành) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ, người háu ăn,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến