外強中乾

wài qiáng zhōng gān ngoại cường trung kiền

Hán Việt: ngoại cường trung kiền · Pinyin: wài qiáng zhōng gān

Tổng quan

bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ) miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa。外表上好像很強大,實際上很空虛。

Cấu tạo: (ngoại) + (cường) + (trung) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ) miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa。外表上好像很強大,實際上很空虛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干:枯竭。形容外表强壮,内里空虚。
  • Tân Hoa Tự Điển 表面上似乎强大,而实质上很虚弱外强中干,进退不可,周旋不能,君必悔之。
  • Tân Hoa Tự Điển 干枯竭。形容外表强壮,内里空虚。

Eng

  • CC-CEDICT strong in appearance but weak in reality (idiom)
  • Cihui strong in appearance but weak in reality (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

色厉内荏 · 虚有其表 · 鱼质龙文