色厲內荏

sè lì nèi rěn sắc lệ nội nhẫm

Hán Việt: sắc lệ nội nhẫm · Pinyin: sè lì nèi rěn

Tổng quan

nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ) | bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan | một con cừu trong lốt sói

Cấu tạo: (sắc) + (lệ) + (nội) + (nhẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ) | bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan | một con cừu trong lốt sói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.陽貨》:「子曰:『色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與?』」外表剛強嚴厲而內心軟弱。漢.王充《論衡.非韓》:「姦人外善內惡,色厲內荏,作為操止,像類賢行。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. show strength while weak inside (idiom); appearing fierce while cowardly at heart|a sheep in wolf's clothing
  • Cihui 色厲內荏 èlìnèirěn f.e. fierce of mien but faint of heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外强中干