艾森豪威爾

ài sēn háo wēi ěr ngải sâm hào uy nhĩ

Hán Việt: ngải sâm hào uy nhĩ · Pinyin: ài sēn háo wēi ěr

Tổng quan

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961

Cấu tạo: (ngải) + (sâm) + (hào) + (uy) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961

Eng

  • CC-CEDICT Dwight D. Eisenhower (1890-1969), US army general and politician, Supreme Allied Commander in Europe during World War II, US President 1953-1961
  • Cihui Dwight D. Eisenhower (1890-1969), US army general and politician, Supreme Allied Commander in Europe during World War II, US President 1953-1961