节约的
tiết ước đích
Hán Việt: tiết ước đích
Tổng quan
tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc trông nom, quản lý, khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi, cẩn thận, tiết kiệm sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiết kiệm
- Tần suất từ tiết chế, có điều độ, sơ sài, đạm bạc trông nom, quản lý, khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi, cẩn thận, tiết kiệm sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm thừa, dư, có để dành, thanh đạm, sơ sài, gầy go, để thay thế (đồ phụ tùng), đồ phụ tùng (máy móc), để dành, tiết kiệm, không cần đến, có thừa, tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho, ăn uống thanh đạm, tằn tiện, (xem) rod, có của ăn của để; dư dật thanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm