節衣縮食

jié yī suō shí tiết y súc thực

Hán Việt: tiết y súc thực · Pinyin: jié yī suō shí

Tổng quan

sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ) | sống tằn tiện bớt ăn; bớt mặc; chi tiêu dè sẻn; thắt lưng buộc bụng。省吃省穿,泛指節儉。

Cấu tạo: (tiết) + (y) + (súc) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ) | sống tằn tiện bớt ăn; bớt mặc; chi tiêu dè sẻn; thắt lưng buộc bụng。省吃省穿,泛指節儉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节、缩:节省。省吃省穿。形容节约。
  • Tân Hoa Tự Điển 省吃省穿,泛指节俭。
  • Tân Hoa Tự Điển 节、缩节省。省吃省穿。形容节约。

Eng

  • CC-CEDICT to save on food and clothing (idiom); to live frugally
  • Cihui to save on food and clothing (idiom); to live frugally

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

穷奢极侈