芝蘭之室

zhī lán zhī shì chi lan chi thất

Hán Việt: chi lan chi thất · Pinyin: zhī lán zhī shì

Tổng quan

nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ) | nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ

Cấu tạo: (chi) + (lan) + (chi) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phòng có hoa diên vĩ và lan (thành ngữ) | nghĩa bóng: ở cùng người giàu có và vui vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 芝、蘭皆香草。芝蘭之室比喻良好的環境。《孔子家語.卷四.六本》:「與善人居,如入芝蘭之室,久而不聞其香,即與之化矣!」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「是以與善人居,如入芝蘭之室,久而自芳也。」也作「蘭芷之室」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a room with irises and orchids (idiom); fig. in wealthy and pleasant company
  • Cihui 芝蘭之室 hīlánzhīshì id. morally fine environment

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鲍鱼之肆