芬芳

fēn fāng phân phương

Hán Việt: phân phương · Pinyin: fēn fāng

Tổng quan

nước hoa | thơm phức ương thơm. phân phương phân phương ☆Hương thơm.

Cấu tạo: (phân) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước hoa | thơm phức ương thơm. phân phương phân phương ☆Hương thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香氣。《荀子.榮辱》:「口辨酸鹹甘苦,鼻辨芬芳腥臊。」 2.形容香氣淡雅。《文選.司馬相如.子虛賦》:「樝梨梬栗,橘柚芬芳。」 3.形容事物的美好。南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「及三閭橘頌,情采芬芳,比類寓意,又覃及細物矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香;香气~的花朵ㄧ气味~ㄧ空气里弥漫着桂花的~。

Eng

  • CC-CEDICT perfume|fragrant
  • Cihui perfume; fragrant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

芳香

Từ trái nghĩa

恶臭 · 腐臭