腐臭
hủ xú
Hán Việt: hủ xú · Pinyin: fǔ chòu
Tổng quan
mùi hôi; mùi thối; mùi xú uế. một mùi hôi rất khó ngửi
(机体)腐烂后发臭:一股难闻的~气味。
腐爛惡臭。如:「肉類不放在冰箱裡,很快就腐臭了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hôi thối
- Cihui mục nát
- Tần suất từ sự trở mùi, sự ôi (mỡ, bơ...); mùi thối , hôi thối , mục nát; mùi hôi; mùi thối; mùi xú uế. một mùi hôi rất khó ngửi.; mùi thối; mùi xú uế
- Biên soạn putrid ◆v. decay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐爛惡臭。如:「肉類不放在冰箱裡,很快就腐臭了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (机体)腐烂后发臭:一股难闻的~气味。
Eng
- JMdict smell of something rotten
- JMdict rotten smell
- Cihui rotten (smell); stinking; putrid
- Tần suất từ attr. putrid ◆v. decay
ja
- JMdict 腐臭(ふしゅう)