芳香
phương hương
Hán Việt: phương hương · Pinyin: fāng xiāng
Tổng quan
hương thơm; mùi thơm (thường chỉ hoa cỏ). hương thơm của hoa mai hoà quyện vào tâm hồn
香味(多指花草):梅花的~沁人心脾; 香(多指花草):茉莉开白色小花,气味~。
花香。《初刻拍案驚奇》卷六:「好花零落損芳香,只為當春漏隙光。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thơm
- Cihui ngát
- Cihui mùi hương
- Biên soạn 芳香 fāngxiāng s.v. fragrant; aromatic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 花香。《初刻拍案驚奇》卷六:「好花零落損芳香,只為當春漏隙光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 香味(多指花草):梅花的~沁人心脾; 香(多指花草):茉莉开白色小花,气味~。
Eng
- JMdict perfume
- JMdict fragrance
- JMdict aroma
- JMdict balm
- JMdict sweet scent
- Cihui fragrant; aromatic; fragrance; aroma
ja
- JMdict 芳香(ほうこう)