花不迷人人自迷

huā bù mí rén rén zì mí hoa bất mê nhân nhân tự mê

Hán Việt: hoa bất mê nhân nhân tự mê · Pinyin: huā bù mí rén rén zì mí

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (bất) + (mê) + (nhân) + (nhân) + (tự) + (mê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花不会去迷人,因人喜欢而美丽。指人对某事倾注了感情色彩。