花容月貌

huā róng yuè mào hoa dung nguyệt mạo

Hán Việt: hoa dung nguyệt mạo · Pinyin: huā róng yuè mào

Tổng quan

nghĩa đen: dung mạo hoa, khuôn mặt trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: (người phụ nữ) xinh đẹp

Cấu tạo: (hoa) + (dung) + (nguyệt) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dung mạo hoa, khuôn mặt trăng (thành ngữ) | nghĩa bóng: (người phụ nữ) xinh đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子容貌美好。明.陸采《明珠記》第一○齣:「俺小姐花容月貌,王解元繡口錦心,正是一對兒夫妻。」《鏡花緣》第一回:「內有一位星君,跳舞而出,裝束打扮,雖似魁星,而花容月貌,卻是一位美女。」《紅樓夢》第五回:「春恨秋悲皆自惹,花容月貌為誰妍。」也作「花容玉貌」、「花顏月貌」、「月貌花龐」、「月貌花容」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如花似月的容貌。形容女子美貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容女子美丽的容貌。

Eng

  • CC-CEDICT lit. countenance of a flower, face like the moon (idiom)|fig. (of a woman) beautiful
  • Cihui 花容月貌 uāróngyuèmào id. fair as a flower and the moon (of women)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉鱼落雁 · 闭月羞花