閉月羞花
bế nguyệt tu hoa
Hán Việt: bế nguyệt tu hoa · Pinyin: bì yuè xiū huā
Tổng quan
nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên hiến mặt trăng phải đóng lại, hoa phải hổ thẹn. Chỉ sắc đẹp lộng lẫy. bế nguyệt tu hoa bế nguyệt tu hoa ☆Khiến mặt trăng phải đóng lại, hoa phải hổ thẹn. Chỉ sắc đẹp lộng lẫy. hoa nhường nguyệt thẹn。使月亮藏到雲里,花兒感到害羞。形容女子相貌俏麗無比。也作"羞花閉月"。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên hiến mặt trăng phải đóng lại, hoa phải hổ thẹn. Chỉ sắc đẹp lộng lẫy. bế nguyệt tu hoa bế nguyệt tu hoa ☆Khiến mặt trăng phải đóng lại, hoa phải hổ thẹn. Chỉ sắc đẹp lộng lẫy. h…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闭:藏。使月亮躲藏,使花儿羞惭。形容女子容貌美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 使月儿闭藏,使花儿羞惭。形容女子十分美貌鲁小姐卸了浓装,换了几件雅淡衣服,蘧公孙举眼细看,真有沉鱼落雁之容,闭月羞花之貌。
- Tân Hoa Tự Điển 闭藏。使月亮躲藏,使花儿羞惭。形容女子容貌美丽。
Eng
- CC-CEDICT lit. hiding the moon, shaming the flowers (idiom)|fig. female beauty exceeding even that of the natural world
- Cihui lit. hiding the moon, shaming the flowers (idiom); fig. female beauty exceeding even that of the natural world