花樣
hoa dạng
Hán Việt: hoa dạng · Pinyin: huā yàng
Tổng quan
mẫu | một cách làm gì đó | mánh khóe | mưu mẹo | phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰 trượt băng nghệ thuật)
Nghĩa
Việt
- Cihui mẫu | một cách làm gì đó | mánh khóe | mưu mẹo | phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰 trượt băng nghệ thuật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.式樣、名色。《紅樓夢》第一七、一八回:「那門欄窗隔皆是細雕新鮮花樣,並無硃粉塗飾。」《老殘遊記二編》第三回:「人說什麼馬褂子顏色好,花樣新鮮,冒冒失失的就問:『可是說三爺的那件馬褂不是?』」 2.繡花的樣本。 3.如花朵一般的。如:「花樣年華」。 4.手段、詭計。如:「別想玩花樣!我會在暗中監視你的!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);花纹的式样,泛指各种式样或种类:~繁多|~翻新;绣花用的底样,多用纸剪成或刻成;花招儿:玩~|这又是他闹的什么新~。
Eng
- CC-CEDICT pattern|way of doing sth|trick|ruse|fancy-style (as in 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] figure skating)
- Cihui pattern; way of doing sth; trick; ruse; fancy-style (as in 花樣滑冰|花样滑冰 figure skating)